thỏ thẻ

Học thuật
Thân thiện
thỏ thẻ

Mẹ thỏ thẻ kể chuyện cho con gái nhỏ nghe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mô tả giọng nói nhỏ nhẹ, thong thả, dịu dàng đáng yêu: Từ này thường dùng để gợi tả âm thanh của lời nói, đặc biệt giọng nói của trẻ nhỏ hoặc phụ nữ khi nói một cách nhẹ nhàng, âu yếm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Em thỏ thẻ hỏi mẹ: "Mẹ ơi, khi nào con được đi chơi?" (Em nhỏ nhẹ hỏi mẹ.)
    • ấy giọng nói thỏ thẻ rất dễ thương. ( ấy giọng nói nhỏ nhẹ, dịu dàng rất dễ thương.)
    • Đứa trẻ lên ba tập nói, tiếng thỏ thẻ nghe thật đáng yêu. (Đứa trẻ lên ba tập nói, tiếng nói nhỏ nhẹ nghe thật đáng yêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giọng oanh thỏ thẻ": Cụm từ cố định dùng để von giọng nói trong trẻo, nhỏ nhẹ du dương của người con gái, giống như tiếng hót của chim oanh.
    • Nghe ấy kể chuyện với giọng oanh thỏ thẻ, ai cũng cảm thấy bình yên. (Nghe ấy kể chuyện với giọng nói trong trẻo, nhỏ nhẹ, ai cũng cảm thấy bình yên.)
Biến thể từ gần giống
  • Thì thầm (động từ): Nói rất nhỏ, chỉ cho người bên cạnh nghe.
    • Hai đứa trẻ thì thầm với nhau trong góc lớp. (Hai đứa trẻ nói nhỏ với nhau trong góc lớp.)
  • Nhỏ nhẹ (tính từ): tính chất êm ái, nhẹ nhàng (thường dùng cho giọng nói, thái độ).
    • Anh ấy trả lời bằng một giọng nhỏ nhẹ. (Anh ấy trả lời bằng một giọng êm ái, nhẹ nhàng.)
  • Âu yếm (tính từ): Thể hiện sự yêu thương, trìu mến (thường qua lời nói, cử chỉ).
    • Người mẹ nói âu yếm với đứa con. (Người mẹ nói với đứa con bằng giọng điệu yêu thương, trìu mến.)
Từ đồng nghĩa
  • Dịu dàng: Êm ái, nhẹ nhàng (thường chỉ giọng nói, tính cách).
  • Êm ái: tính chất nhẹ nhàng, dễ chịu (về âm thanh, cảm giác).
Từ trái nghĩa
  • Ồn ào: nhiều tiếng động lớn, gây mất trật tự.
  • The thé: (Giọng nói) cao, chói tai, khó chịu.
  • Hống hách: (Thái độ, giọng nói) tỏ ra hách dịch, ra lệnh.
thỏ thẻ

Mẹ thỏ thẻ kể chuyện cho con gái nhỏ nghe.

  1. t. Từ gợi tả tiếng nói nhỏ nhẹ, thong thả, dễ thương. Thỏ thẻ như trẻ lên ba. Giọng oanh thỏ thẻ (giọng con gái).